khosangobaochau.com

Kho Sàn Gỗ Bảo Châu

Sàn gỗ

Sàn Nhựa

Tấm ốp Nano-PVC

Tấm ốp Lam Sóng
Gỗ nhựa Composide-Gỗ Ngoài Trời

TƯ VẤN : 0988032010

- Hotline: 0988032010

Vipber / Zalo -


Sản phẩm tiêu biểu


tags

SÀN GỖ AGT 8MM

Sàn Gỗ AGT 8mm – Giải Pháp Hoàn Hảo Cho Không Gian Hiện Đại

1. Giới Thiệu Về Sàn Gỗ AGT 8mm

Sàn gỗ công nghiệp AGT 8mm là một trong những lựa chọn hàng đầu cho không gian nội thất hiện đại. Với thiết kế tinh tế, độ bền cao và giá thành hợp lý, AGT 8mm đang ngày càng được ưa chuộng trên thị trường.

2. Ưu Điểm Nổi Bật Của Sàn Gỗ AGT 8mm

  • Chất Lượng Cao Cấp: Sản phẩm được sản xuất theo công nghệ tiên tiến của Thổ Nhĩ Kỳ, đạt tiêu chuẩn châu Âu về chất lượng và an toàn.

  • Độ Bền Vượt Trội: Cốt gỗ HDF chắc chắn, khả năng chịu lực tốt, chống cong vênh, mối mọt.

  • Chống Thấm Nước Tốt: Với lớp bảo vệ bề mặt chống nước hiệu quả, sàn gỗ AGT 8mm phù hợp với khí hậu nóng ẩm của Việt Nam.

  • Bề Mặt Chống Trầy Xước: Lớp phủ AC4 giúp sàn chống xước tốt, đảm bảo độ bền đẹp theo thời gian.

  • Lắp Đặt Dễ Dàng: Hệ thống hèm khóa hiện đại giúp thi công nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và chi phí.

  • Thân Thiện Với Môi Trường: Sản phẩm đạt chứng nhận E1 – an toàn cho sức khỏe người sử dụng.

3. Ứng Dụng Của Sàn Gỗ AGT 8mm

  • Phù hợp với phòng khách, phòng ngủ, văn phòng, showroom.

  • Đáp ứng tốt nhu cầu lót sàn căn hộ, chung cư, nhà phố, biệt thự.

  • Có thể sử dụng cho không gian thương mại như quán cà phê, cửa hàng.

4. Báo Giá Sàn Gỗ AGT 8mm

Sàn gỗ AGT 8mm có giá bán vật tư 330.000/m2 . Liên hệ ngay để nhận báo giá ưu đãi và chương trình khuyến mãi hấp dẫn!

Dòng Sản Phẩm        Quy Cách Đơn Giá
AGT 8MM 1220X191X8mm  330.000 vnđ/ m2
AGT 12mm
- Bản lớn
1195X189X12mm 465.000 vnđ/ m2
AGT  12mm
- Bản nhỏ
1195 x 154.5 x 12mm           485.000 vnđ/ m2

5. Địa Chỉ Mua Sàn Gỗ AGT 8mm Uy Tín

Chúng tôi chuyên cung cấp sàn gỗ công nghiệp AGT chính hãng, cam kết chất lượng, bảo hành dài hạn. 

Hotline : 0988032.010

Địa Chỉ: 29/11/17 Lê Đức Thọ, Phường 7, Gò Vấp

 

 

SÀN GỖ AGT 8MM
405.000 VND/M²
330.000 VND/M²
535.000 VND/M²
445.000 VND/M²
405.000 VND/M²
330.000 VND/M²
405.000 VND/M²
330.000 VND/M²
405.000 VND/M²
330.000 VND/M²
405.000 VND/M²
330.000 VND/M²
405.000 VND/M²
330.000 VND/M²
405.000 VND/M²
330.000 VND/M²